Kỹ thuật viên VNPT đang lắp đặt WiFi tại nhà khách hàng TP.HCM

Điểm hỗ trợ VNPT tại TP.HCM

Lắp WiFi VNPT tại TP.HCM

Internet cáp quang tốc độ cao cho gia đình và doanh nghiệp — tư vấn miễn phí, giá đúng bảng VNPT.

  • Giá chỉ từ 235.000đ/tháng, đã gồm VAT
  • Lắp đặt nhanh trong 1–2 ngày
  • Modem WiFi 6 miễn phí theo gói

Dịch vụ VNPT tại TP. Hồ Chí Minh

Khám phá các gói cước Internet, Truyền hình & Combo ưu đãi, phù hợp với mọi nhu cầu.

Hiển thị 16 góiSắp xếp:

HOME 1_NgT

300 Mbps

190.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Trang bị miễn phí thiết bị ONT 2 băng tần trong suốt thời gian sử dụng
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HOME 1_NgT (Mesh)

300 Mbps

220.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HOME 2_NgT

500 Mbps

235.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị miễn phí thiết bị ONT 2 băng tần trong suốt thời gian sử dụng
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HOME 2_NgT (Mesh)

500 Mbps

240.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HOME 2_NgT (2 Mesh)

500 Mbps

245.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HOME 1_NT (Mesh)

300 Mbps

255.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HOME 2_NT

500 Mbps

260.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị miễn phí thiết bị ONT 2 băng tần trong suốt thời gian sử dụng
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HOME 1_NT (2 Mesh)

300 Mbps

260.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HOME 2_NT (Mesh)

500 Mbps

265.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HOME 2_NT (2 Mesh)

500 Mbps

280.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HOME 3_NgT

500 Mbps

290.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị miễn phí thiết bị ONT 2 băng tần trong suốt thời gian sử dụng
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HOME 3_NgT (Mesh)

500 Mbps

310.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HOME 3_NT

500 Mbps

320.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị miễn phí thiết bị ONT 2 băng tần trong suốt thời gian sử dụng
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HOME 3_NT (Mesh)

500 Mbps

340.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HOME 3_NT (2 Mesh)

500 Mbps

355.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HOME 3_NgT (2 Mesh)

500 Mbps

355.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 1_NgT

300 Mbps

210.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 2_NgT

500 Mbps

240.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 1_NgT (Mesh)

300 Mbps

240.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV VIP 1_NgT

300 Mbps

240.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Truyền hình MyTV VIP (App), Family Safe/GreenNet
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 2_NgT (Mesh)

500 Mbps

250.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 1_NT

300 Mbps

255.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 2_NT

500 Mbps

265.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 2_NgT (2 Mesh)

500 Mbps

265.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV VIP 1_NgT (Mesh)

300 Mbps

270.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Truyền hình MyTV VIP (App), Family Safe/GreenNet
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 2_NT (Mesh)

500 Mbps

280.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 1_NT (Mesh)

300 Mbps

285.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV VIP 1_NT

300 Mbps

285.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Truyền hình MyTV VIP (App), Family Safe/GreenNet
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HomeTV VIP 2_NgT

500 Mbps

290.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Truyền hình MyTV VIP (App), Family Safe/GreenNet
  • Áp dụng tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM & 61 Tỉnh/thành phố
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 2_NT (2 Mesh)

500 Mbps

300.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 3_NgT

500 Mbps

310.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị miễn phí thiết bị ONT 2 băng tần trong suốt thời gian sử dụng
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV VIP 1_NT (Mesh)

300 Mbps

315.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Truyền hình MyTV VIP (App), Family Safe/GreenNet
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV VIP 2_NgT (Mesh)

500 Mbps

320.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Truyền hình MyTV VIP (App), Family Safe/GreenNet
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 3_NgT (Mesh)

500 Mbps

330.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV VIP 2_NT

500 Mbps

330.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Truyền hình MyTV VIP (App), Family Safe/GreenNet
  • Áp dụng tại nội thành Hà Nội, TP. HCM
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 3_NT

500 Mbps

340.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị miễn phí thiết bị ONT 2 băng tần trong suốt thời gian sử dụng
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 3_NgT (2 Mesh)

500 Mbps

355.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV VIP 2_NT (Mesh)

500 Mbps

360.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Truyền hình MyTV VIP (App), Family Safe/GreenNet
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV VIP 3_NgT (Mesh)

500 Mbps

360.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Truyền hình MyTV VIP (App), Family Safe/GreenNet
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 3_NT (Mesh)

500 Mbps

365.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV 3_NT (2 Mesh)

500 Mbps

375.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Truyền hình MyTV (Khách hàng có thể lựa chọn sử dụng một trong bốn gói: Flexi 1, Flexi 2, Film hoặc Film+)
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

HomeTV VIP 3_NT (Mesh)

500 Mbps

400.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Truyền hình MyTV VIP (App), Family Safe/GreenNet
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

MyTV Flexi 1

65.000đ/tháng
  • Gần 150 kênh truyền hình đặc sắc
  • Chùm 20 kênh VTVcab
  • Miễn phí Galaxy Play cao cấp
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

MyTV Flexi 2

65.000đ/tháng
  • Gần 150 kênh truyền hình đặc sắc
  • Chùm 21 kênh SCTV
  • Miễn phí Galaxy Play cao cấp
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

MyTV Film

65.000đ/tháng
  • Gần 120 kênh truyền hình đặc sắc
  • 2 kênh thể thao SPOTV độc quyền
  • Miễn phí Galaxy VIP
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

MyTV Film+

65.000đ/tháng
  • Gần 130 kênh truyền hình đặc sắc
  • Miễn phí Galaxy VIP
  • Kho nội dung VOD giải trí phong phú (không quảng cáo)
Nhận tư vấn gói này

MyTV VIP

95.000đ/tháng
  • Gần 170 kênh truyền hình đặc sắc
  • Chùm kênh SCTV và VTVCab
  • 2 kênh thể thao SPOTV độc quyền
  • +2 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 2_NgT

500 Mbps

240.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 1_NgT

300 Mbps

250.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 2_NgT (Mesh)

500 Mbps

250.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 2_NT

500 Mbps

265.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 2_NgT (2 Mesh)

500 Mbps

265.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 2_NT (Mesh)

500 Mbps

280.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 1_NT

300 Mbps

290.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 300 Mbps
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 2_NT (2 Mesh)

500 Mbps

300.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ 500 Mbps
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 3_NgT

500 Mbps

310.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 3_NgT (Mesh)

500 Mbps

330.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 3_NT

500 Mbps

340.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 3_NgT (2 Mesh)

500 Mbps

355.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 3_NT (Mesh)

500 Mbps

365.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị 01 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Home Cam 3_NT (2 Mesh)

500 Mbps

375.000đ/tháng
  • Đường truyền Internet tốc độ từ 500 Mbps lên tới 1000 Mbps tuỳ thuộc khoảng cách tới thiết bị phát Wifi, chủng loại thiết bị và hạ tầng tại từng khu vực
  • Trang bị 02 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6
  • Trang bị 01 Camera Indoor và gói lưu trữ Cloud 7 ngày
  • +1 thông tin khác
Nhận tư vấn gói này

Kho Sim Số Đẹp VinaPhone

Lựa chọn sim VinaPhone yêu thích của bạn từ danh sách dưới đây. Sử dụng bộ lọc và tìm kiếm để dễ dàng hơn.

Không tìm thấy số ưng ý?

Đừng lo lắng! Hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tìm sim theo yêu cầu (sim năm sinh, phong thủy, tứ quý...) hoặc tư vấn các loại sim khác.

Khám phá các gói cước VinaPhone

Tìm gói cước phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng Data và Thoại của bạn.

U1500

Gói cước data chu kỳ dài 12 tháng với ưu đãi đặc biệt.

  • 500 GB/tháng
  • Hết dung lượng dừng truy cập

Tổng phí

1.150.000 đ

1.500.000 đ

VD90

Gói cước combo thoại và data.

Tùy chọn chu kỳ:

  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng VinaPhone ≤ 10 phút (tối đa 1.500 phút)
  • 30 phút gọi ngoại mạng
  • 1 GB/ngày, hết dung lượng dừng truy cập

Tổng phí

90.000 đ

VD120M

Gói cước Combo Data và Thoại toàn diện, phù hợp cho mọi nhu cầu liên lạc và giải trí.

Tùy chọn chu kỳ:

  • Miễn phí 1.500 phút gọi nội mạng (cuộc gọi ≤ 10 phút)
  • 30 phút gọi ngoại mạng mỗi tháng
  • 1 GB Data tốc độ cao mỗi ngày
  • Miễn phí Data Youtube, Facebook, Tiktok
  • Miễn phí xem truyền hình MyTV gói Chuẩn

Tổng phí

120.000 đ

VD120N

Gói cước combo thoại và data.

Tùy chọn chu kỳ:

  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng VinaPhone ≤ 10 phút (tối đa 1.500 phút)
  • 50 phút gọi ngoại mạng
  • 1.5 GB/ngày, hết dung lượng dừng truy cập

Tổng phí

120.000 đ

VD150

Gói cước combo thoại và data.

Tùy chọn chu kỳ:

  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng VinaPhone ≤ 10 phút (tối đa 1.500 phút)
  • 80 phút gọi ngoại mạng
  • 2 GB/ngày, hết dung lượng dừng truy cập

Tổng phí

150.000 đ

YOLO70

Gói cước data, 1GB/ngày. Dành cho thuê bao di động VinaPhone phát triển mới trong vòng 30 ngày.

Tùy chọn chu kỳ:

  • 1 GB Data/ngày
  • Hết dung lượng dừng truy cập

Tổng phí

70.000 đ

YOLO90

Gói cước data, 1.5GB/ngày. Dành cho thuê bao di động VinaPhone phát triển mới trong vòng 30 ngày.

Tùy chọn chu kỳ:

  • 1.5 GB Data/ngày
  • Hết dung lượng dừng truy cập

Tổng phí

90.000 đ

YOLO100M

Gói cước data, 1GB/ngày và miễn phí truy cập Youtube, Facebook, Tiktok, MyTV.

Tùy chọn chu kỳ:

  • 1 GB/ngày, hết dung lượng dừng truy cập
  • Miễn phí truy cập Youtube, Facebook, Tiktok
  • Miễn phí MyTV addon VTVcab (hơn 140 kênh)

Tổng phí

100.000 đ

YOLO125V

Gói cước data 7GB/ngày, miễn phí MyTV và ứng dụng đọc sách Reavol.

Tùy chọn chu kỳ:

  • 7 GB/ngày, hết dung lượng dừng truy cập
  • Miễn phí MyTV addon VTVcab (140 kênh)
  • Miễn phí 1 tài khoản ứng dụng đọc sách Reavol

Tổng phí

125.000 đ

Thương gia 249

Gói cước Thương gia với ưu đãi data và thoại vượt trội.

Tùy chọn chu kỳ:

  • 2.000 phút gọi di động VNP
  • 300 phút gọi ngoại mạng
  • 10 GB Data/ngày

Tổng phí

249.000 đ

Thương gia 349

Gói cước Thương gia với ưu đãi data, thoại và SMS vượt trội.

Tùy chọn chu kỳ:

  • 4.000 phút gọi di động VNP
  • 400 phút gọi ngoại mạng
  • 500 SMS nội mạng
  • 10 GB Data/ngày

Tổng phí

349.000 đ

Thương gia 499

Gói cước Thương gia với ưu đãi data, thoại và SMS vượt trội.

Tùy chọn chu kỳ:

  • 4.000 phút gọi di động VNP
  • 600 phút gọi ngoại mạng
  • 500 SMS nội mạng
  • 12 GB Data/ngày

Tổng phí

499.000 đ

Thương gia 599

Gói cước Thương gia với ưu đãi data và thoại vượt trội.

  • 4.000 phút gọi di động VNP
  • 700 phút gọi ngoại mạng
  • 12 GB Data/ngày

Tổng phí

599.000 đ

Thương gia 699

Gói cước Thương gia với ưu đãi data và thoại vượt trội.

  • 5.000 phút gọi di động VNP
  • 800 phút gọi ngoại mạng
  • 16 GB Data/ngày

Tổng phí

699.000 đ

Thương gia 899

Gói cước Thương gia với ưu đãi data và thoại vượt trội.

  • 6.000 phút gọi di động VNP
  • 1.000 phút gọi ngoại mạng
  • 20 GB Data/ngày

Tổng phí

899.000 đ

Thương gia Plus

Gói cước Thương gia cao cấp nhất với ưu đãi data và thoại không giới hạn.

  • 6.000 phút gọi di động VNP
  • 1.500 phút gọi ngoại mạng
  • 25 GB Data/ngày

Tổng phí

1.499.000 đ

V149N

Gói cước ưu đãi thoại và data.

  • 2.000 phút gọi nội mạng VNP
  • 250 phút gọi ngoại mạng
  • 01 GB Data/tháng

Tổng phí

149.000 đ

Đỉnh TV 159 - D159V

Gói cước combo thoại, data, SMS và truyền hình MyTV.

Tùy chọn chu kỳ:

  • 1.500 phút gọi di động VNP
  • 200 phút gọi ngoại mạng
  • 200 SMS nội mạng
  • 6 GB Data/ngày
  • Miễn phí MyTV NET gói chuẩn (> 140 kênh)

Tổng phí

159.000 đ

D169G

Gói cước ưu đãi thoại và data dung lượng lớn.

Tùy chọn chu kỳ:

  • 2.000 phút gọi di động VNP
  • 150 phút gọi ngoại mạng
  • 7 GB Data/ngày

Tổng phí

169.000 đ

V199N

Gói cước ưu đãi thoại và data.

  • 2.500 phút gọi nội mạng VNP
  • 350 phút gọi ngoại mạng
  • 01 GB Data/tháng

Tổng phí

199.000 đ

D199G

Gói cước ưu đãi thoại và data dung lượng cực lớn.

Tùy chọn chu kỳ:

  • 2.000 phút gọi di động VNP
  • 250 phút gọi ngoại mạng
  • 8 GB Data/ngày

Tổng phí

199.000 đ

V249N

Gói cước ưu đãi thoại và data.

  • 3.000 phút gọi nội mạng VNP
  • 450 phút gọi ngoại mạng
  • 02 GB Data/tháng

Tổng phí

249.000 đ

V299N

Gói cước ưu đãi thoại và data.

  • 3.500 phút gọi nội mạng VNP
  • 600 phút gọi ngoại mạng
  • 02 GB Data/tháng

Tổng phí

299.000 đ

V399N

Gói cước ưu đãi thoại và data.

  • 4.000 phút gọi nội mạng VNP
  • 800 phút gọi ngoại mạng
  • 02 GB Data/tháng

Tổng phí

399.000 đ

V499N

Gói cước ưu đãi thoại và data.

  • 5.000 phút gọi nội mạng VNP
  • 1.000 phút gọi ngoại mạng
  • 02 GB Data/tháng

Tổng phí

499.000 đ

U900

Gói cước data chu kỳ dài 6 tháng.

  • 500 GB Data / 6 tháng
  • Hết dung lượng dừng truy cập

Tổng phí

900.000 đ

Gợi ý đường đi nhanh

Nếu đang cần lắp WiFi VNPT tại TP.HCM, bạn nên bắt đầu từ đúng trang

Khi cần xem thủ tục đăng ký, khu vực hỗ trợ và ưu đãi đang áp dụng, bạn có thể vào lắp đặt WiFi VNPT tại TP.HCM. Nếu đang muốn đối chiếu mức cước, tốc độ và khác nhau giữa gói thường với gói Mesh, bạn có thể xem bảng giá WiFi VNPT mới nhất. Còn nếu vẫn chưa biết gói nào hợp với nhà mình, bài viết bên dưới sẽ giúp bạn chọn nhanh hơn.

Ưu đãi & Tin tức mới nhất

Cập nhật các chương trình ưu đãi và thông tin mới nhất từ VNPT.

Nếu đang muốn xem thủ tục đăng ký và khu vực hỗ trợ trước khi chốt gói, bạn có thể vào đăng ký lắp đặt WiFi VNPT tại TP.HCM . Còn khi cần đối chiếu mức cước và tốc độ giữa các gói, xem giá cước WiFi VNPT.

Đi dây mạng cho nhà nhiều tầng như thế nào cho gọn đẹp?

Đi dây mạng cho nhà nhiều tầng như thế nào cho gọn đẹp?

·huynp

Nhà 3 tầng mà modem để tầng trệt thì tầng trên sóng yếu là chuyện đương nhiên — sóng WiFi không xuyên nổi hai lớp sàn bê tông. Bài này hướng dẫn cách đi dây mạng cho nhà nhiều tầng gọn đẹp: đi âm tường hay đi nổi, sơ đồ đặt modem và node Mesh từng tầng, chọn cáp nào, và 6 lỗi hay gặp cần tránh.

Combo Internet + MyTV của VNPT có đáng tiền không?

Combo Internet + MyTV của VNPT có đáng tiền không?

·huynp

Combo Internet + MyTV của VNPT chỉ chênh 5.000đ/tháng so với gói Internet rời cùng khu vực — ở cả nội thành lẫn ngoại thành TP.HCM — mà bạn có thêm cả truyền hình MyTV. Bài này bóc giá thật HomeTV 2, HomeTV 3 theo đúng khu vực và tính xem ai nên dùng, ai không.

Nhà 3 tầng sóng yếu: dùng WiFi Mesh hay bộ kích sóng?

Nhà 3 tầng sóng yếu: dùng WiFi Mesh hay bộ kích sóng?

·huynp

Nhà 3 tầng sóng yếu nên dùng WiFi Mesh hay bộ kích sóng? So sánh thẳng thắn cách hoạt động, tốc độ, độ ổn định khi di chuyển giữa các tầng và bài toán tiền thật: mua repeater rời vài trăm nghìn một lần so với bản Mesh của VNPT chỉ chênh 5.000–20.000đ/tháng.

Sinh viên ở trọ nên lắp WiFi nào cho tiết kiệm?

Sinh viên ở trọ nên lắp WiFi nào cho tiết kiệm?

·huynp

Sinh viên ở trọ nên lắp WiFi nào cho tiết kiệm? Bài toán chia tiền phòng với gói HOME 1_NgT chỉ 190.000đ/tháng, so sánh thẳng thắn với phát 4G hotspot, cách trả trước 6/12 tháng rẻ nhất và mẹo dùng WiFi phòng trọ không cãi nhau.

Modem WiFi 6 là gì, có đáng để đổi không?

Modem WiFi 6 là gì, có đáng để đổi không?

·huynp

Modem WiFi 6 là gì và có đáng để đổi không? Giải thích dễ hiểu chuẩn WiFi 6, so sánh với WiFi 5, checklist ai nên đổi – ai chưa cần, cùng chính sách trang bị modem WiFi 6 miễn phí của VNPT và giá chênh lệch các gói tháng 10/2026.

Lắp mạng VNPT cần giấy tờ gì? Thủ tục từ A–Z

Lắp mạng VNPT cần giấy tờ gì? Thủ tục từ A–Z

·huynp

Lắp mạng VNPT cần giấy tờ gì? Chỉ cần CCCD gắn chip với cá nhân, thêm giấy phép kinh doanh với doanh nghiệp. Bài viết hướng dẫn thủ tục từ A–Z: đăng ký online, ký hợp đồng điện tử, hẹn kỹ thuật lắp đặt trong 24–48 giờ.

Liên hệ VNPTHCM

Chúng tôi sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ bạn đăng ký dịch vụ VNPT nhanh chóng!

Nếu muốn xem trước khu vực hỗ trợ và cách đăng ký, bạn có thể mở thủ tục lắp WiFi VNPT tại TP.HCM. Còn khi cần so sánh nhanh giá từng gói, xem bảng giá WiFi VNPT mới nhất rồi để lại thông tin để được gọi lại cũng rất tiện.

Thông tin liên hệ

VNPTHCM

Đại lý / Nhân viên kinh doanh VNPT

Hotline Tư vấn

0911751159(Gọi hoặc nhắn tin Zalo 24/7)

Khu vực hỗ trợ

Toàn bộ khu vực TP. Hồ Chí Minh

Để lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại!